lemonope

Thẻ tín dụng hoàn tiền tốt nhất năm 2026

Nhận lại tiền cho những món bạn vẫn mua. Sắp xếp theo mức hoàn tiền của từng thẻ cho chi tiêu hằng ngày, có tính đến phí thường niên (nếu có).

Chia sẻ
WhatsApp Tin nhắn

lemonope có thể được trả tiền nếu bạn đăng ký qua một số liên kết trên trang này. Điều đó không bao giờ thay đổi thông tin hiển thị, thứ tự thẻ hay những thẻ chúng tôi đưa vào. Cách chúng tôi kiếm tiền

Sắp xếp theo điều khoản công bố của chính thẻ, không bao giờ dựa trên khoản tiền tổ chức phát hành trả.

Top 10 thẻ · Xem cả 43 thẻ trong danh sách đầy đủ

  1. American ExpressAmerican Express Blue Cash Preferred CardHoàn tiền

    6% US supermarkets (up to $6k/yr) & select streaming, 3% transit & US gas, 1% else

    Phí thường niên
    $95/năm
    APR ưu đãi ban đầu
    0% for up to 18 months on purchases and balance transfers (Amex says it can be as short as 6 months)
    APR thông thường
    19.74%–28.74% variable
    Đăng ký thẻ Thêm thông tin
  2. U.S. BankU.S. Bank Cash+ Visa SignatureHoàn tiền · Visa

    5% on two categories you choose (up to $2k/qtr), 2% one everyday category, 1% else

    Phí thường niên
    Miễn phí
    APR ưu đãi ban đầu
    0% for 15 billing cycles on purchases and balance transfers
    APR thông thường
    17.99%–28.24% variable
    Ưu đãi chào mừng
    $200 after $1,000 spend
    Đăng ký thẻ Thêm thông tin
  3. PenFed Credit UnionPenFed Platinum Rewards Visa SignatureHoàn tiền · Visa

    5x gas/EV charging, 3x grocery/restaurants/TV-radio-cable-streaming, 1x else

    Phí thường niên
    Miễn phí
    APR ưu đãi ban đầu
    0% for 12 months on balance transfers made in the first 60 days
    APR thông thường
    17.99% variable
    Ưu đãi chào mừng
    15,000 points after $1,500 spend in 90 days
    Đăng ký thẻ Thêm thông tin
  4. RobinhoodRobinhood Gold CardHoàn tiền · Visa

    3% cash back on all categories (Robinhood Gold membership required)

    Phí thường niên
    Miễn phí
    Đăng ký thẻ Thêm thông tin
  5. SynchronyVerizon Visa CardHoàn tiền · Visa

    4% gas, grocery & dining, 4% Verizon store purchases, 1% else (as Verizon Dollars)

    Phí thường niên
    Miễn phí
    APR thông thường
    22.24%, 27.24% or 33.24% variable
    Đăng ký thẻ Thêm thông tin
  6. ChaseChase Freedom UnlimitedHoàn tiền · Visa

    1.5% everything, 3% dining & drugstores, 5% Chase Travel

    Phí thường niên
    Miễn phí
    APR ưu đãi ban đầu
    0% for 15 months on purchases and balance transfers
    APR thông thường
    18.49%–27.99% variable
    Ưu đãi chào mừng
    $200 bonus after $500 spend in 3 months
    Đăng ký thẻ Kiểm tra duyệt sơ bộ Thêm thông tin
  7. ChaseChase Freedom FlexHoàn tiền · Mastercard

    5% rotating quarterly categories, 3% dining & drugstores, 1% else

    Phí thường niên
    Miễn phí
    APR ưu đãi ban đầu
    0% for 15 months on purchases and balance transfers
    APR thông thường
    18.49%–27.99% variable
    Ưu đãi chào mừng
    $250 bonus after $500 spend in 3 months
    Đăng ký thẻ Kiểm tra duyệt sơ bộ Thêm thông tin
  8. Capital OneCapital One Savor Cash RewardsHoàn tiền · Mastercard

    3% dining, entertainment, popular streaming & grocery stores, 1% else; 5% hotels/vacation rentals/rental cars via Capital One Travel

    Phí thường niên
    Miễn phí
    APR ưu đãi ban đầu
    0% for 12 months on purchases and balance transfers
    APR thông thường
    18.74%–28.74% variable
    Ưu đãi chào mừng
    $200 after $500 spend in 3 months
    Đăng ký thẻ Kiểm tra duyệt sơ bộ Thêm thông tin
  9. PNCPNC Cash Rewards VisaHoàn tiền · Visa

    4% gas, 3% dining, 2% grocery (on the first $8,000 combined each year), 1% else

    Phí thường niên
    Miễn phí
    APR ưu đãi ban đầu
    0% for 15 months on balance transfers made in the first 90 days
    APR thông thường
    18.74%–28.74% variable
    Ưu đãi chào mừng
    $250 after $1,000 spend in 3 months
    Đăng ký thẻ Thêm thông tin
  10. U.S. BankU.S. Bank Altitude Go Visa SignatureHoàn tiền · Visa

    4x dining, 2x grocery/gas/streaming, 1x else

    Phí thường niên
    Miễn phí
    APR ưu đãi ban đầu
    0% for 15 billing cycles on purchases and balance transfers
    APR thông thường
    17.74%–27.74% variable
    Ưu đãi chào mừng
    20,000 bonus points
    Đăng ký thẻ Thêm thông tin

Điều khoản được kiểm tra ngày Ngày 26 tháng 10 năm 2026 trên trang chính thức của tổ chức phát hành. Lãi suất và ưu đãi có thể thay đổi; điều khoản cuối cùng nằm trên trang của tổ chức phát hành.

Thêm so sánh khác

Thẻ hàng đầu theo loại

Tìm thẻ cho tôi Tất cả so sánh