Chase Sapphire Preferred vs Capital One Venture X Rewards
Đặt cạnh nhau, với mọi khoản phí, lãi suất và ưu đãi đúng như tổ chức phát hành công bố.
Chia sẻ
lemonope có thể được trả tiền nếu bạn đăng ký qua một số liên kết trên trang này. Điều đó không bao giờ thay đổi thông tin hiển thị, thứ tự thẻ hay những thẻ chúng tôi đưa vào. Cách chúng tôi kiếm tiền
Vuốt hoặc cuộn ngang để so sánh tất cả thẻ.
| Thẻ | Chase Chase Sapphire Preferred |
Capital One Capital One Venture X Rewards |
|---|---|---|
| Phí thường niên | $95/năm | $395/năm |
| Phần thưởng | 5x Chase Travel, 3x dining/gas stations/EV charging/vacation homes at top brands/streaming/online grocery, 2x other travel, 1x else; up to $100 Chase Travel hotel credit yearly | 10x hotels & cars, 5x flights via Capital One Travel, 2x else; $300 travel credit |
| Ưu đãi chào mừng | 75,000 points after $5,000 spend in 3 months | Không có thông tin |
| APR ưu đãi ban đầu | Không có thông tin | Không có thông tin |
| APR thông thường | 19.49%–27.74% variable | 19.74%–28.74% variable |
| Mức tín dụng thường cần có | Xuất sắc | Xuất sắc |
| Mạng thẻ | Visa | Visa |
| Loại thẻ | Du lịch | Du lịch |
| Liên kết | Đăng ký thẻ Thêm thông tin | Đăng ký thẻ Thêm thông tin |
Điểm khác biệt chính
- Chase Sapphire Preferred has the lower annual fee: $95 vs $395 for Capital One Venture X Rewards.
Mỗi thẻ phù hợp với ai
Chase Sapphire Preferred
Phổ biến Du lịch Ăn uống Đi chợ Xăng
Điều khoản được kiểm tra ngày Ngày 26 tháng 10 năm 2026 trên trang chính thức của tổ chức phát hành. Lãi suất và ưu đãi có thể thay đổi; điều khoản cuối cùng nằm trên trang của tổ chức phát hành.
Thêm so sánh khác
- Amex Gold vs Chase Sapphire Preferred
- Citi Double Cash vs Wells Fargo Active Cash
- Amex Blue Cash Preferred vs Blue Cash Everyday
- Discover it Cash Back vs Chase Freedom Unlimited
- Chase Sapphire Reserve vs Amex Platinum
- Sapphire Preferred vs Sapphire Reserve
- Capital One Venture vs Venture X
- Chase Freedom Flex vs Freedom Unlimited

